Máy chiếu gần laser 4K XGIMI ST80 – 8.000 lm cho hội trường, triển lãm và dự án chuyên dụng
XGIMI ST80 thuộc dòng máy chiếu chuyên dụng XGIMI Professional S Series: chip DLP 0,78 inch, độ phân giải 4K toàn tuyến, nguồn sáng laser 2 màu 8.000 lm và tỷ lệ chiếu 0,5:1 (cố định). Máy làm việc liên tục 24/7, có RS-232C, RJ45 (PJ-Link), HDBaseT và cổng đồng bộ BNC cho hệ thống điều khiển trung tâm.
Điểm nổi bật
Laser 2 màu 8.000 lm
Đủ sáng cho màn lớn trong phòng còn ánh sáng, hội trường, triển lãm ban ngày. Dải màu 105% DCI-P3 (diện tích), sai lệch màu thấp.
4K toàn tuyến, chip 0,78 inch
Chip DLP-P78 HEP lớn cho quang thông cao, viền ảnh sạch. Tín hiệu 4K được giữ nguyên từ đầu vào đến đầu ra, không nén.
Chiếu gần 0,5:1, dịch ống kính ±60%
Máy chiếu gần tỷ lệ 0,5:1 đặt cách màn chỉ khoảng 1,1 m cho hình 100 inch, hợp phòng họp, lớp học, sân golf ảo, phòng mô phỏng và sân khấu cần giấu máy gần màn, hạn chế bóng người che hình.
Bền cho chạy 24/7
Nhiều mô-đun tản nhiệt cấp công nghiệp, nguồn sáng chống bụi IP6X, tuổi thọ 25.000 giờ, lắp đặt 360°.
Ứng dụng của XGIMI ST80
Máy chiếu gần tỷ lệ 0,5:1 đặt cách màn chỉ khoảng 1,1 m cho hình 100 inch, hợp phòng họp, lớp học, sân golf ảo, phòng mô phỏng và sân khấu cần giấu máy gần màn, hạn chế bóng người che hình.
- Phòng họp, phòng đào tạo cần đặt máy gần màn.
- Golf ảo, mô phỏng bay, phòng trải nghiệm.
- Triển lãm, bảo tàng, projection mapping, ghép nhiều máy.
- Giảng đường, hội trường có không gian trước màn ngắn.
Khoảng cách đặt máy
Khoảng cách đặt máy tham khảo theo tỷ lệ chiếu 0,5:1 (màn 16:9):
| Cỡ màn | Chiều rộng hình | Khoảng cách máy – màn |
|---|---|---|
| 100 inch | 2,21 m | 1,1 m |
| 150 inch | 3,32 m | 1,7 m |
| 200 inch | 4,43 m | 2,2 m |
| 250 inch | 5,53 m | 2,8 m |
| 300 inch | 6,64 m | 3,3 m |
Số liệu tính toán tham khảo. Zamaco khảo sát và đo thực tế trước khi lắp đặt.
Hệ thống thông minh cho trình chiếu chuyên dụng
Phát độc lập
Lưu video trình diễn ngay trong máy, nhận lệnh từ hệ thống điều khiển trung tâm, không cần máy tính.
Đồng bộ nhiều máy
Đồng bộ thông số độ sáng, tương phản giữa các máy khi ghép hình.
RS-232C + RJ45
Quản lý, điều khiển từ xa qua mạng (PJ-Link); dự phòng 2 đầu vào HDMI, chuyển nguồn khoảng 0,3 giây.
Sao chép cài đặt
Xuất thông số qua USB để triển khai nhanh hàng loạt máy (ví dụ giảng đường).
Thông số kỹ thuật XGIMI ST80
| Hình ảnh | |
| Model | XGIMI ST80 (XR09B) |
| Chip hiển thị | DLP-P78 HEP 0,78 inch |
| Độ phân giải | 4K (3840 × 2160), xử lý 4K toàn tuyến |
| Nguồn sáng | Laser 2 màu (Dual-color Laser) |
| Độ sáng | 8.000 lm |
| Dải màu | 80% DCI-P3 (diện tích 105% DCI-P3) |
| Tương phản | Tự nhiên 2.000–3.000:1, động 5.000.000:1 |
| Độ đồng đều sáng | 96% |
| Xử lý hình ảnh | AI-HDR, chip xử lý video riêng |
| Tần số quét cao | 1080P 120 Hz / 240 Hz |
| Lắp đặt | |
| Tỷ lệ chiếu | 0,5:1 (ống kính tiêu chuẩn, chiếu gần) |
| Lấy nét | Lấy nét điện |
| Dịch ống kính | Dịch ống kính điện: dọc ±60%, ngang ±25% |
| Kích thước chiếu | 30–300 inch |
| Góc lắp đặt | 360° tự do |
| Hệ thống & âm thanh | |
| Hệ thống | Hệ thống thông minh tích hợp, chip MT9681, RAM 4 GB + bộ nhớ 64 GB |
| Loa | 1 × 10 W |
| Độ ồn | 38 dB @ 1 m |
| Kết nối | |
| Cổng vào | HDMI 2.1 (eARC), HDMI 2.0, USB-A 3.0, USB-A 2.0, RS-232C, Micro-USB (cổng dịch vụ), Remote (hồng ngoại có dây 3,5 mm), HDBaseT |
| Cổng ra | Optical, Audio 3,5 mm, HDMI, RS-232C |
| Cổng điều khiển | BNC (SYNC IN, SYNC OUT), RS-232C, Remote (hồng ngoại có dây 3,5 mm), RJ45 (PJ-Link), HDBaseT |
| Điện & kích thước | |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất | ≈ 450 W (chờ 0,5 W) |
| Tuổi thọ nguồn sáng | 25.000 giờ, nguồn sáng chống bụi IP6X |
| Kích thước | 439 × 345 × 170 mm |
| Trọng lượng | 10,7 kg |
| Môi trường | Hoạt động 0–40 °C, độ ẩm 20–80% không ngưng tụ |
Thông số theo brochure XGIMI Professional S Series (pro.xgimi.com), có thể thay đổi theo lô hàng.
Trong hộp có gì
So sánh XGIMI ST70 / ST80 / ST90
| Model | Mã | Độ sáng | Tỷ lệ chiếu | Công suất | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| XGIMI ST70 | XR13B | 7.000 lm | 0,5:1 | ≈ 400 W | 10,5 kg |
| XGIMI ST80 | XR09B | 8.000 lm | 0,5:1 | ≈ 450 W | 10,7 kg |
| XGIMI ST90 | XR10B | 9.000 lm | 0,5:1 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
Mua XGIMI ST80 tại Zamaco
- Hàng chính hãng XGIMI Professional, bảo hành 3 năm hoặc 25.000 giờ (tùy điều kiện nào đến trước), 1 đổi 1 trong năm đầu.
- Tư vấn chọn màn chiếu, khoảng cách đặt máy, giá treo và phương án ghép nhiều máy theo dự án.
- Giao hàng, lắp đặt, cân chỉnh và tích hợp hệ thống điều khiển tận nơi.
Câu hỏi thường gặp
Giá XGIMI ST80 bao nhiêu?
Máy bán theo dự án nên giá để Liên hệ. Gọi 0902.115.509 hoặc để lại số điện thoại, Zamaco gửi báo giá kèm phương án màn chiếu và lắp đặt.
Bao lâu thì có hàng?
Máy đặt hàng từ hãng, thời gian giao khoảng 12 tuần kể từ khi xác nhận đơn.
Bảo hành thế nào?
Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 25.000 giờ (tùy điều kiện nào đến trước), 1 đổi 1 trong năm đầu tiên.
Đặt máy cách màn bao xa?
Tỷ lệ chiếu 0,5:1: hình 100 inch đặt máy cách màn khoảng 1,1 m, hình 150 inch khoảng 1,7 m. Xem bảng khoảng cách phía trên.























































































Đánh giá
There are no reviews yet