Màn điện căng phẳng cho phòng chiếu gia đình
VIVIDSTORM White Cinema Slimline là màn chiếu điện căng tab dành cho máy chiếu thường, chiếu xa trong phòng tối hoặc có rèm. Hộp nhôm mảnh treo tường hoặc trần, màn chỉ hạ xuống khi xem và được dây căng hai bên kéo phẳng. Vải White Cinema trắng mịn, gain 1.1, gain 1,1, góc nhìn 160°.

White Cinema Slimline dành cho máy chiếu nào?
Vải trắng tán xạ ánh sáng đều ra mọi hướng nên màu trung thực, góc nhìn rộng, hợp mọi máy chiếu thường. Bù lại, vải trắng cũng phản xạ ánh sáng đèn, nên đẹp nhất trong phòng tối hoặc có rèm.
Treo trần, đặt bàn hoặc kệ sau ghế: Epson, Sony, JVC, BenQ, Optoma, XGIMI…
Tắt đèn khi xem để màu đen sâu và tương phản tốt nhất.
Hãng không khuyến nghị dùng với máy UST: tia sáng quá xiên làm lộ mọi gợn trên mặt vải. Máy UST nên dùng màn UST ALR.
Bật máy chiếu, màn tự hạ xuống phẳng căng
Hộp nhôm mảnh treo tường hoặc trần. Màn chỉ hạ xuống khi xem, lúc không dùng cuộn gọn trong hộp.
Lắp hộp màn
Bắt ke lên tường hoặc trần (ke kèm theo), hoặc treo bằng móc; cấp điện 220 V tại hộp.
Bật máy chiếu
Bấm remote hoặc dùng trigger 12 V, màn hạ xuống, dây căng hai bên kéo phẳng mặt vải.
Xem xong, tắt máy
Màn cuộn lên gọn vào hộp, không chiếm chỗ trên tường.
Chọn phiên bản
Các phiên bản dùng chung bảng kích thước. Mã model đổi theo màu vỏ và phiên bản.

Vỏ đen
Hợp phòng chiếu, kệ tủ hoặc trần tối màu. Mã VBMSLW<cỡ>H

Vỏ trắng
Gần như lẫn vào tường, trần trắng. Mã VMSLW<cỡ>H

Toàn trắng
Không có viền đen, cả mặt màn màu trắng – hợp tường trắng, phòng khách tối giản. Mã thêm chữ A (VMSLWA…)
Chọn cỡ màn theo khoảng cách ngồi
Kéo thanh trượt theo khoảng cách từ ghế đến màn. Gợi ý dựa trên góc nhìn 30–40° (chuẩn SMPTE/THX): khoảng cách ngồi bằng 1,2–1,6 lần chiều rộng màn.
| Cỡ màn | Mã sản phẩm | Vùng hiển thị W × H | Dài hộp L (gồm dây cắm) | Khoảng cách móc treo L1 | Viền đen trên S | Cao tổng Z | Khoảng cách ngồi | Thùng hàng (mm) | Tịnh / cả bì | Giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 84 inch | VBMSLW84H / VBMSLWA84H / VMSLW84H / VMSLWA84H | 1860 × 1046 | 2250 | 2120 | 350 | 1557 | 2,2–3,0 m | 2260×190×170 | 15 / 16 kg | Liên hệ |
| 92 inch | VBMSLW92H / VBMSLWA92H / VMSLW92H / VMSLWA92H | 2037 × 1145 | 2425 | 2295 | 350 | 1656 | 2,4–3,3 m | 2460×190×170 | 17 / 18 kg | 17.500.000 ₫ |
| 100 inch | VBMSLW100H / VBMSLWA100H / VMSLW100H / VMSLWA100H | 2214 × 1245 | 2588 | 2458 | 350 | 1756 | 2,7–3,5 m | 2600×190×170 | 18 / 19 kg | 18.500.000 ₫ |
| 110 inch | VBMSLW110H / VBMSLWA110H / VMSLW110H / VMSLWA110H | 2435 × 1370 | 2825 | 2695 | 350 | 1881 | 2,9–3,9 m | 2850×190×170 | 21 / 22 kg | 19.500.000 ₫ |
| 120 inch | VBMSLW120H / VBMSLWA120H / VMSLW120H / VMSLWA120H | 2656 × 1494 | 2978 | 2848 | 350 | 2005 | 3,2–4,2 m | 3000×190×170 | 22 / 23 kg | 22.500.000 ₫ |
| 135 inch | VBMSLW135H / VBMSLWA135H / VMSLW135H / VMSLWA135H | 2989 × 1680 | 3310 | 3180 | 350 | 2191 | 3,6–4,8 m | 3400×190×170 | 30 / 31 kg | 28.500.000 ₫ |
| 150 inch | VBMSLW150H / VBMSLWA150H / VMSLW150H / VMSLWA150H | 3321 × 1868 | 3630 | 3500 | 350 | 2379 | 4,0–5,3 m | 3700×190×170 | 31 / 32 kg | 37.500.000 ₫ |
| 160 inch | VBMSLW160H / VBMSLWA160H / VMSLW160H / VMSLWA160H | 3542 × 1992 | 3815 | 3685 | 350 | 2503 | 4,3–5,7 m | 3900×190×170 | 32 / 33 kg | Liên hệ |
| 170 inch | VBMSLW170H / VBMSLWA170H / VMSLW170H / VMSLWA170H | 3763 × 2116 | 4030 | 3900 | 350 | 2627 | 4,5–6,0 m | 4150×190×170 | 33 / 34 kg | Liên hệ |
| 180 inch | VBMSLW180H / VBMSLWA180H / VMSLW180H / VMSLWA180H | 3985 × 2241 | 4260 | 4130 | 350 | 2752 | 4,8–6,4 m | 4350×190×170 | 34 / 35 kg | 55.500.000 ₫ |
Kích thước theo bảng của VIVIDSTORM, hàng thủ công có thể sai lệch 1–2 cm. Giá trong bảng lấy theo giá bán hiện tại của từng phiên bản, đã gồm VAT.
Bản vẽ kích thước từng cỡ
Chọn cỡ để xem bản vẽ chi tiết của hãng (đơn vị mm). Bản vẽ đổi theo thanh trượt ở trên.

Cỡ 135, 150, 160, 170, 180 inch: hãng chưa có bản vẽ riêng, kích thước xem trong bảng hoặc liên hệ ZAMACO.

- W × H
- Vùng hiển thị chuẩn 16:9
- L
- Chiều dài hộp màn, đã gồm phích cắm và dây
- L1
- Khoảng cách tối đa giữa hai móc treo
- Z
- Chiều cao tổng khi màn hạ hết
- Hộp màn
- Hộp nhôm khoảng 102 × 106 mm; ke tường, ke trần kèm theo
Chọn máy chiếu đi kèm White Cinema Slimline
Màn vải trắng hợp mọi máy chiếu thường (chiếu xa). Chọn máy theo cỡ màn và khoảng cách đặt máy; ZAMACO tư vấn mã phù hợp và căn chỉnh khi lắp.
Vì sao chọn VIVIDSTORM White Cinema Slimline

Màu trung thực, góc nhìn rộng
Vải trắng White Cinema gain 1,1 tán xạ đều ánh sáng, màu da và màu trắng trung thực, góc nhìn 160° nên cả hàng ghế đều thấy hình đồng đều. Đẹp nhất trong phòng tối hoặc có rèm.

Hộp nhôm mảnh, gọn trên tường
Hộp màn tiết diện chỉ khoảng 10 × 10 cm, treo tường, treo trần hoặc treo móc đều được. Màn chỉ hạ xuống khi xem, dây căng hai bên kéo mặt vải phẳng, không gợn hay quăn mép.

Tới 180 inch cho phòng rộng
Dải cỡ 84–180 inch, chọn được màn rất lớn cho phòng khách rộng, phòng chiếu hay phòng họp. Bảng kích thước và bản vẽ chi tiết của hãng có ở trên để chuẩn bị vị trí lắp.
Trong hộp và dịch vụ đi kèm
Trong hộp sản phẩm
- Màn chiếu kèm hộp nhôm
- Bộ ke treo tường / trần và móc treo
- Remote điều khiển
- Dây trigger 12 V nối máy chiếu
- Dây nguồn
- Hướng dẫn lắp đặt
Phụ kiện có thể thay đổi theo lô hàng của hãng.
Dịch vụ tại ZAMACO
- Hàng chính hãng VIVIDSTORM, xuất hóa đơn VAT
- Tư vấn cỡ màn theo máy chiếu và phòng
- Giao, lắp đặt và căn chỉnh hình với máy chiếu
- Bảo hành 12 tháng tại ZAMACO
- Showroom Hà Nội và TP.HCM để xem thử
Hoàn thiện phòng chiếu với White Cinema Slimline
Thông số kỹ thuật VIVIDSTORM White Cinema Slimline
- Model
- VBMSLW84H – VBMSLW180H (vỏ đen); VMSLW84H – VMSLW180H (vỏ trắng); chữ A: bản toàn trắng
- Loại màn chiếu
- Màn chiếu điện căng tab (tab-tension), hạ xuống từ hộp treo tường hoặc trần, vải trắng cho máy chiếu thường
- Kích thước
- 84, 92, 100, 110, 120, 135, 150, 160, 170, 180 inch
- Tỷ lệ khung hình
- 16:9
- Chất liệu vải màn
- Vải White Cinema trắng mịn, gain 1.1
- Độ gain
- 1,1
- Góc nhìn
- 160°
- Máy chiếu phù hợp
- Máy chiếu thường / chiếu xa treo trần hoặc đặt bàn; không khuyến nghị cho máy chiếu siêu gần
- Hỗ trợ độ phân giải
- 4K / 8K
- Cơ cấu / động cơ
- Động cơ ống chạy êm; màn hạ/cuộn tự động; dây căng hai bên giữ vải phẳng
- Điều khiển
- Remote, trigger 12 V tự chạy theo máy chiếu, dừng ở độ cao bất kỳ
- Màu vỏ
- Đen hoặc trắng
- Xuất xứ
- Trung Quốc
- Bảo hành
- 12 tháng
Thông số theo trang sản phẩm chính thức của VIVIDSTORM (vividstormscreen.com).
Câu hỏi thường gặp về VIVIDSTORM White Cinema Slimline
Màn vải trắng dùng được với máy chiếu siêu gần không?
Không khuyến nghị. Máy chiếu siêu gần chiếu rất xiên nên vải trắng dễ lộ gợn và bị ánh sáng đèn làm bạc màu. Máy UST nên đi với màn UST ALR.
Nên chọn cỡ màn bao nhiêu inch?
Đo khoảng cách từ ghế ngồi đến màn rồi dùng thanh chọn cỡ ở trên: khoảng cách nên bằng 1,2–1,6 lần chiều rộng màn. Cần kiểm tra thêm máy chiếu chiếu được cỡ đó ở vị trí đặt máy.
Lắp màn Slimline trên tường hay trần?
Cả hai. Hộp màn đi kèm ke treo tường, ke treo trần và móc treo; chỉ cần cấp điện 220 V tại vị trí hộp. ZAMACO khảo sát và lắp đặt, căn tâm màn với máy chiếu.
Vỏ đen và vỏ trắng khác nhau thế nào?
Chỉ khác màu hộp màn: vỏ đen hợp phòng chiếu, kệ hoặc trần tối màu; vỏ trắng hợp tường, trần sáng màu. Vải màn và thông số giống nhau.
Giá đã gồm VAT và lắp đặt chưa?
Giá niêm yết đã gồm VAT. ZAMACO giao và lắp đặt, căn chỉnh màn với máy chiếu; bảo hành 12 tháng. Phiên bản nào hiện “Liên hệ”, anh/chị gọi hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá.
Nhận báo giá VIVIDSTORM White Cinema Slimline
Báo giá theo cỡ và phiên bản, tư vấn ghép máy chiếu, giao lắp tận nơi.










































































































