Giấu máy chiếu trong trần, chỉ hạ xuống khi xem
Giá treo điện Grandview GPCK-ME đưa máy chiếu từ trong trần thạch cao xuống đúng vị trí chiếu, xem xong thu lên và đóng phẳng trần. Hành trình hạ từ 0,5 đến 6 m, tải 15–40 kg, chạy êm ≤ 60 dB – dùng cho phòng chiếu phim gia đình, phòng họp và hội trường.

Grandview GPCK-ME hợp với công trình nào?
Giá treo nằm trong khoảng trống giữa sàn bê tông và trần thạch cao. Khi bật, khung cắt kéo hạ máy chiếu xuống qua ô mở trần; khi tắt, máy thu lên và nắp trần gắn dưới khay đóng lại phẳng với trần.
Cần khoảng thông thủy trong trần 435–880 mm tùy mã và ô mở trần 600 × 600 mm (ME) hoặc 705 × 705 mm (ME-P, ME-E).
Phòng khách, phòng chiếu phim gia đình, phòng họp lãnh đạo, hội trường trần cao.
Không có chỗ giấu hộp giá treo. Nên dùng giá treo cố định Grandview GPCM-C (dài 175–880 mm) hoặc giá treo tường cho máy chiếu gần.
Bật máy là hạ, tắt máy là thu vào trần
Động cơ điện kéo khung cắt kéo lên xuống; máy chiếu dừng ở mức hạ đã cài, không phải chỉnh lại hình mỗi lần dùng.
Lắp vào trần
Treo hộp giá lên sàn bê tông bằng ty ren, khoét ô trần theo kích thước của mã đã chọn, cấp điện và đi sẵn dây tín hiệu.
Hạ máy chiếu
Bấm công tắc hoặc remote RF, giá hạ máy chiếu xuống đúng mức dừng đã cài; hình chiếu lên màn như lần căn chỉnh đầu.
Thu lên trần
Xem xong, máy chiếu được kéo lên trong trần, nắp trần dưới khay đóng phẳng – trần nhà như chưa có máy chiếu.
3 phiên bản theo cỡ và cân nặng máy chiếu
Chọn phiên bản theo kích thước và trọng lượng máy chiếu, sau đó chọn hành trình hạ theo chiều cao trần.

ME tiêu chuẩn
Máy chiếu tới 460 × 240 × 460 mm, tải 15–25 kg, ô trần 600 × 600 mm. Hành trình 0,5–4 m. Hợp đa số máy chiếu gia đình và văn phòng.

ME-P khay lớn
Khay lớn cho máy chiếu tới 600 × 240 × 600 mm, tải 25 kg ở mọi hành trình (0,5–3 m), ô trần 705 × 705 mm. Hợp máy chiếu 4K cỡ lớn cho phòng phim.

ME-E tải 40 kg
Tải 40 kg cho máy chiếu laser hội trường nặng, hành trình 1–6 m cho trần cao, ô trần 705 × 705 mm.
Chọn mã theo khoảng hạ và trọng lượng máy chiếu
Kéo thanh trượt theo khoảng cách từ mặt trần đến vị trí đặt máy chiếu mong muốn, chọn trọng lượng máy chiếu (xem trong thông số máy). Bảng tô đậm mã phù hợp có giá thấp nhất; bấm vào một dòng để chọn phiên bản đó ở ô mua hàng.
| Mã sản phẩm | Phiên bản | Hành trình hạ | Tải trọng | Máy chiếu tối đa (mm) | Ô mở trần (mm) | Chiều cao trong trần | Tình trạng | Giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GPCK-ME500 | ME tiêu chuẩn | 500 mm | 25 kg | 460 × 460 × 240 | 600 × 600 | 435 mm | Có sẵn | 23.000.000 ₫ |
| GPCK-ME1000 | ME tiêu chuẩn | 1.000 mm | 25 kg | 460 × 460 × 240 | 600 × 600 | 490 mm | Có sẵn | 23.500.000 ₫ |
| GPCK-ME2000 | ME tiêu chuẩn | 2.000 mm | 20 kg | 460 × 460 × 240 | 600 × 600 | 600 mm | Đặt hàng | 25.000.000 ₫ |
| GPCK-ME3000 | ME tiêu chuẩn | 3.000 mm | 15 kg | 460 × 460 × 240 | 600 × 600 | 710 mm | Đặt hàng | 26.500.000 ₫ |
| GPCK-ME4000 | ME tiêu chuẩn | 4.000 mm | 15 kg | 460 × 460 × 240 | 600 × 600 | 820 mm | Đặt hàng | 27.500.000 ₫ |
| GPCK-ME500P | ME-P khay lớn | 500 mm | 25 kg | 600 × 600 × 240 | 705 × 705 | 435 mm | Đặt hàng | 27.200.000 ₫ |
| GPCK-ME1000P | ME-P khay lớn | 1.000 mm | 25 kg | 600 × 600 × 240 | 705 × 705 | 490 mm | Đặt hàng | 30.300.000 ₫ |
| GPCK-ME2000P | ME-P khay lớn | 2.000 mm | 25 kg | 600 × 600 × 240 | 705 × 705 | 600 mm | Đặt hàng | 32.700.000 ₫ |
| GPCK-ME3000P | ME-P khay lớn | 3.000 mm | 25 kg | 600 × 600 × 240 | 705 × 705 | 710 mm | Đặt hàng | 37.400.000 ₫ |
| GPCK-ME1000E | ME-E tải 40 kg | 1.000 mm | 40 kg | 600 × 600 × 240 | 705 × 705 | 550 mm | Đặt hàng | 55.500.000 ₫ |
| GPCK-ME2000E | ME-E tải 40 kg | 2.000 mm | 40 kg | 600 × 600 × 240 | 705 × 705 | 660 mm | Đặt hàng | 58.600.000 ₫ |
| GPCK-ME3000E | ME-E tải 40 kg | 3.000 mm | 40 kg | 600 × 600 × 240 | 705 × 705 | 770 mm | Đặt hàng | 67.100.000 ₫ |
| GPCK-ME4000E | ME-E tải 40 kg | 4.000 mm | 40 kg | 600 × 600 × 240 | 705 × 705 | 880 mm | Đặt hàng | 75.000.000 ₫ |
| GPCK-ME5000E | ME-E tải 40 kg | 5.000 mm | 40 kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Đặt hàng | 81.200.000 ₫ |
| GPCK-ME6000E | ME-E tải 40 kg | 6.000 mm | 40 kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Đặt hàng | 87.100.000 ₫ |
Thông số theo Grandview. Kích thước máy chiếu tối đa tính cả dây và ống kính. GPCK-ME5000E và ME6000E: kích thước lắp đặt ZAMACO xác nhận khi báo giá. Giá đã gồm VAT; hàng “Đặt hàng” ZAMACO báo thời gian giao khi đặt.
Chuẩn bị trần trước khi lắp
Giá treo âm trần nên được tính từ lúc làm trần thạch cao. ZAMACO khảo sát, gửi kích thước khoét trần và phối hợp với đội làm trần.
Vì sao chọn Grandview GPCK-ME

Trần phẳng khi không dùng
Máy chiếu nằm gọn trong trần, tránh bụi và va chạm; phòng khách, phòng họp giữ được thẩm mỹ như chưa lắp thiết bị.

Khung cắt kéo cứng vững
Cơ cấu cắt kéo kim loại nâng hạ thẳng đứng, giữ máy chiếu ổn định ở mức dừng để hình chiếu không xê dịch.

Động cơ chạy êm dưới 60 dB
Nâng hạ nhẹ nhàng, không gây ồn khi đang họp hay đang xem phim.
Đặt hàng và dịch vụ đi kèm
Phụ kiện tiêu chuẩn (theo hãng)
- Dụng cụ chỉnh điểm dừng (limit)
- 4 ty ren treo lên trần
- Bộ ốc vít lắp đặt
- Công tắc điều khiển dây
- Tùy chọn: remote RF, tiếp điểm khô, RS-485
Dịch vụ tại ZAMACO
- Hàng chính hãng Grandview, xuất hóa đơn VAT
- Khảo sát trần, tư vấn mã theo máy chiếu
- Lắp đặt, căn chỉnh máy chiếu với màn
- Bảo hành 24 tháng tại ZAMACO
- Showroom Hà Nội và TP.HCM
Hoàn thiện hệ thống trình chiếu
Thông số kỹ thuật Grandview GPCK-ME
- Loại sản phẩm
- Giá treo máy chiếu điện âm trần (projector lift), khung cắt kéo
- Phiên bản
- ME tiêu chuẩn · ME-P khay lớn · ME-E tải 40 kg
- Hành trình hạ tối đa
- 500 – 6.000 mm tùy mã
- Tải trọng
- 15 – 40 kg tùy mã
- Kích thước máy chiếu tối đa
- ME: 460 × 460 × 240 mm; ME-P, ME-E: 600 × 600 × 240 mm (tính cả dây và ống kính)
- Kích thước ô mở trần
- ME: 600 × 600 mm; ME-P, ME-E: 705 × 705 mm
- Chiều cao trong trần yêu cầu
- 435 – 880 mm tùy mã (xem bảng)
- Kích thước thân giá treo
- ME: 590 × 590 × 135–520 mm; ME-P, ME-E: 695 × 695 × 135–580 mm
- Trọng lượng
- 15,3 – 39 kg tùy mã
- Độ ồn khi chạy
- ≤ 60 dB
- Điện áp / công suất
- 220 V; 170 W (ME, ME-P), 60 W (ME-E)
- Điều khiển
- Công tắc dây, remote RF; tùy chọn tiếp điểm khô, RS-485, điều khiển không dây
- Điểm dừng
- Cài được mức hạ máy chiếu theo vị trí mong muốn
- Bảo hành
- 24 tháng
- Thương hiệu / xuất xứ
- Grandview / Trung Quốc
Thông số theo trang chính thức của Grandview (grandviewscreen.com); GPCK-ME5000E, ME6000E theo nhà phân phối Nam Long AV.
Câu hỏi thường gặp về Grandview GPCK-ME
Trần nhà cần cao bao nhiêu để lắp GPCK-ME?
Khoảng trống trong trần (từ sàn bê tông đến mặt trần thạch cao) cần từ 435 mm đến 880 mm tùy mã, xem cột “Chiều cao trong trần” ở bảng trên. Hành trình hạ chọn theo khoảng cách từ trần xuống vị trí máy chiếu mong muốn.
Chọn ME, ME-P hay ME-E?
Theo cỡ và cân nặng máy chiếu: máy tới 460 × 460 mm và dưới 15–25 kg chọn ME; máy lớn tới 600 × 600 mm chọn ME-P (tải 25 kg); máy laser hội trường nặng tới 40 kg chọn ME-E.
Máy chiếu có phải căn chỉnh lại mỗi lần hạ không?
Không. Giá treo cài được mức dừng, máy chiếu luôn hạ về đúng vị trí đã căn chỉnh lần đầu.
Giá treo có ồn không?
Độ ồn khi nâng hạ dưới 60 dB, phù hợp phòng họp, phòng chiếu phim gia đình.
Giá đã gồm VAT và lắp đặt chưa?
Giá niêm yết đã gồm VAT. Chi phí lắp đặt tùy hiện trạng trần, ZAMACO báo sau khảo sát. Bảo hành 24 tháng.
Nhận báo giá Grandview GPCK-ME
Báo giá theo mã, khảo sát trần, lắp đặt và căn chỉnh máy chiếu tận nơi.









































































Đánh giá
There are no reviews yet