Màn điện bấm remote, cuộn gọn khi không dùng
DALITE Film Fiberglass 16:9 là màn chiếu điện dành cho máy chiếu thường, chiếu xa trong phòng tối hoặc có rèm. Hộp màn treo tường hoặc trần, bấm remote là màn hạ xuống. Vải sợi thủy tinh (Fiberglass) trắng, chống cháy, chống ẩm mốc, gain 1,3, góc nhìn ±55°.

Film Fiberglass 16:9 dành cho máy chiếu nào?
Vải trắng tán xạ ánh sáng đều ra mọi hướng nên màu trung thực, góc nhìn rộng, hợp mọi máy chiếu thường. Bù lại, vải trắng cũng phản xạ ánh sáng đèn, nên đẹp nhất trong phòng tối hoặc có rèm.
Treo trần, đặt bàn hoặc kệ sau ghế: Epson, Sony, JVC, BenQ, Optoma, XGIMI…
Tắt đèn khi xem để màu đen sâu và tương phản tốt nhất.
Vải trắng không chặn được ánh sáng đèn và dễ lộ gợn khi chiếu quá xiên. Máy UST nên đi với màn UST ALR.
Bấm remote, màn tự hạ xuống
Hộp màn treo tường hoặc treo trần, động cơ điện cuộn/hạ màn. Khi không dùng, màn cuộn gọn trong hộp.
Lắp hộp màn
Bắt ke lên tường hoặc trần (ke kèm theo), cấp điện 220 V tại vị trí hộp.
Hạ màn
Bấm remote hoặc công tắc, màn hạ xuống tới điểm dừng đã cài sẵn.
Xem xong
Bấm remote, màn cuộn lên gọn vào hộp.
Chọn cỡ màn theo khoảng cách ngồi
Kéo thanh trượt theo khoảng cách từ ghế đến màn. Gợi ý dựa trên góc nhìn 30–40° (chuẩn SMPTE/THX): khoảng cách ngồi bằng 1,2–1,6 lần chiều rộng màn.
| Cỡ màn | Mã sản phẩm | Vùng hiển thị W × H | Vùng chiếu (inch) | Khoảng cách ngồi | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 80 inch | Film80 | 1780 × 1000 | 70 × 39″ | 2,1–2,8 m | 2.318.400 ₫ |
| 92 inch | Film92 | 2030 × 1140 | 80 × 45″ | 2,4–3,2 m | 2.532.000 ₫ |
| 100 inch | Film100 | 2210 × 1250 | 87 × 49″ | 2,7–3,5 m | 2.776.800 ₫ |
| 106 inch | Film105 | 2350 × 1320 | 92 × 52″ | 2,8–3,8 m | 3.111.600 ₫ |
| 120 inch | Film120 | 2660 × 1490 | 105 × 59″ | 3,2–4,3 m | 3.538.800 ₫ |
| 133 inch | Film133 | 2940 × 1660 | 116 × 65″ | 3,5–4,7 m | 3.966.000 ₫ |
| 150 inch | Film150 | 3320 × 1870 | 131 × 74″ | 4,0–5,3 m | 4.820.400 ₫ |
| 180 inch | Film180 | 3980 × 2240 | 157 × 88″ | 4,8–6,4 m | 9.640.800 ₫ |
| 200 inch | Film200 | 4430 × 2490 | 174 × 98″ | 5,3–7,1 m | 10.861.200 ₫ |
| 250 inch | Film250 | 5530 × 3110 | 218 × 123″ | 6,6–8,8 m | 31.120.800 ₫ |
| 300 inch | Film300 | 6630 × 3730 | 261 × 147″ | 8,0–10,6 m | 45.154.800 ₫ |
Kích thước theo bảng của DALITE, hàng thủ công có thể sai lệch 1–2 cm. Giá trong bảng lấy theo giá bán hiện tại của từng phiên bản, đã gồm VAT.

Chọn máy chiếu đi kèm Film Fiberglass 16:9
Màn vải trắng hợp mọi máy chiếu thường (chiếu xa). Chọn máy theo cỡ màn và khoảng cách đặt máy; ZAMACO tư vấn mã phù hợp và căn chỉnh khi lắp.
Vì sao chọn DALITE Film Fiberglass 16:9

Bền, phẳng, chống cháy
Vải có lõi sợi thủy tinh nên ít co giãn, giữ phẳng lâu, chống cháy, chống ẩm mốc và không rách viền. Gain 1,3 cho hình sáng, hợp phòng họp, lớp học và phòng chiếu gia đình.

Bấm remote là màn hạ xuống
Hộp màn treo tường hoặc trần, động cơ điện hạ/cuộn màn chỉ bằng một nút bấm. Khi không dùng màn cuộn gọn trong hộp, không chiếm chỗ.

Tới 300 inch cho phòng rộng
Dải cỡ 80–300 inch, chọn được màn rất lớn cho phòng khách rộng, phòng chiếu hay phòng họp. Bảng kích thước và bản vẽ chi tiết của hãng có ở trên để chuẩn bị vị trí lắp.
Trong hộp và dịch vụ đi kèm
Trong hộp sản phẩm
- Màn chiếu kèm hộp màn
- Remote và công tắc điều khiển
- Móc / ke treo
- Hướng dẫn lắp đặt
Phụ kiện có thể thay đổi theo lô hàng của hãng.
Dịch vụ tại ZAMACO
- Hàng chính hãng DALITE, xuất hóa đơn VAT
- Tư vấn cỡ màn theo máy chiếu và phòng
- Giao, lắp đặt và căn chỉnh hình với máy chiếu
- Bảo hành 12 tháng tại ZAMACO
- Showroom Hà Nội và TP.HCM để xem thử
Hoàn thiện phòng chiếu với Film Fiberglass 16:9
Thông số kỹ thuật DALITE Film Fiberglass 16:9
- Model
- Film80 – Film300
- Loại màn chiếu
- Màn chiếu điện treo tường / treo trần, vải trắng cho máy chiếu thường
- Kích thước
- 80, 92, 100, 106, 120, 133, 150, 180, 200, 250, 300 inch
- Tỷ lệ khung hình
- 16:9
- Chất liệu vải màn
- Vải sợi thủy tinh (Fiberglass) trắng, chống cháy, chống ẩm mốc
- Độ gain
- 1,3
- Góc nhìn
- ±55°
- Máy chiếu phù hợp
- Máy chiếu thường / chiếu xa treo trần hoặc đặt bàn; không khuyến nghị cho máy chiếu siêu gần
- Hỗ trợ độ phân giải
- Full HD / 4K
- Cơ cấu / động cơ
- Động cơ ống (tubular motor); điều khiển 5 nút và remote; dừng ở điểm cài sẵn
- Điều khiển
- Remote không dây và công tắc gắn tường; dừng ở độ cao bất kỳ
- Xuất xứ
- Trung Quốc
- Bảo hành
- 12 tháng
Thông số theo tài liệu của nhà phân phối DALITE tại Việt Nam; kích thước vùng chiếu theo bảng giá hãng.
Câu hỏi thường gặp về DALITE Film Fiberglass 16:9
Màn vải trắng dùng được với máy chiếu siêu gần không?
Không khuyến nghị. Máy chiếu siêu gần chiếu rất xiên nên vải trắng dễ lộ gợn và bị ánh sáng đèn làm bạc màu. Máy UST nên đi với màn UST ALR.
Nên chọn cỡ màn bao nhiêu inch?
Đo khoảng cách từ ghế ngồi đến màn rồi dùng thanh chọn cỡ ở trên: khoảng cách nên bằng 1,2–1,6 lần chiều rộng màn. Cần kiểm tra thêm máy chiếu chiếu được cỡ đó ở vị trí đặt máy.
Màn điện lắp trên tường hay trần?
Cả hai đều được, ke treo kèm theo. Chỉ cần cấp điện 220 V tại vị trí hộp. ZAMACO khảo sát, lắp đặt và căn tâm màn với máy chiếu.
Màn Film có cỡ lớn cho hội trường không?
Có. Dòng Film 16:9 có từ 80 tới 300 inch; cỡ từ 180 inch hợp hội trường, phòng họp lớn. Cỡ lớn cần kiểm tra tải trọng điểm treo, ZAMACO khảo sát trước khi lắp.
Màn chiếu DALITE xuất xứ ở đâu?
Màn chiếu DALITE sản xuất tại Trung Quốc, ZAMACO phân phối chính hãng, xuất hóa đơn VAT và bảo hành 12 tháng.
Giá đã gồm VAT và lắp đặt chưa?
Giá niêm yết đã gồm VAT. ZAMACO giao và lắp đặt, căn chỉnh màn với máy chiếu; bảo hành 12 tháng. Phiên bản nào hiện “Liên hệ”, anh/chị gọi hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá.
Nhận báo giá DALITE Film Fiberglass 16:9
Báo giá theo cỡ và phiên bản, tư vấn ghép máy chiếu, giao lắp tận nơi.
























































































Đánh giá
There are no reviews yet